Máy in thẻ nhựa Evolis Peb3le

Đặc tính chung: – Xuất xứ: Pháp – Tốc độ in: 150 thẻ/giờ đối với mực in đủ màu – Tốc độ in: 300 thẻ/giờ đối với mực in đơn sắc hay in một màu – Độ phân giải: 300dpi

Máy in thẻ nhựa Javelin J100i

Đặc tính chung: – Độ phân giải:  300 dpi – Bộ nhớ:  8MB – Kiểu kết nối:  USB – Khay đựng thẻ trắng (card):  80 – Kích thước của thẻ (mm):  54 x 86 – Chất liệu của thẻ:  PVC,

Máy in thẻ nhựa Javelin J110m

Đặc tính chung: – Độ phân giải:  300 dpi – Bộ nhớ:  8MB – Kiểu kết nối:  USB – Khay đựng thẻ trắng (card):  100 – Kích thước của thẻ (mm):  54 x 86 – Chất liệu của thẻ:  PVC,

Máy in thẻ nhựa Javelin J360i

Đặc tính chung: –  Độ phân giải:  300 dpi –  Bộ nhớ:  16MB –  Kiểu kết nối:  USB –  Khay đựng thẻ trắng (card):  100 –  Kích thước của thẻ (mm):  54 x 86 –  Độ dày của thẻ (mm): 

Máy in thẻ nhựa Fargo HDP600

Đặc tính chung: – Kiểu in:  Composite – Độ phân giải:  Corega – Bộ nhớ:  Hitachi – Tốc độ in nhiều màu (thẻ/giờ):  45 – Tốc độ in một màu (thẻ/giờ):  82 – Kiểu kết nối:   USB,  IEEE 1284 –

Máy in thẻ nhựa Fargo DTC300

Đặc tính chung: – Kiểu in:  In trực tiếp – Độ phân giải:  300 dpi – Chất liệu của thẻ:   Plastic – Bảo hành: 12 tháng

Máy in thẻ nhựa Datacard MX6000

Đặc tính chung: – Kiểu in:  In nhiệt – Tốc độ in nhiều màu (thẻ/giờ):  1500 – Chất liệu của thẻ:  PVC,  Plastic, ABS – Nguồn điện:  100/120V, 50/60 Hz, 220/240V, 50/60 Hz – Bảo hành: 12 tháng

Máy in thẻ nhựa Fargo DTC-1000

Đặc tính chung: – Công nghệ in: Nhiệt thăng hoa (Dye-sublimation), In truyền nhiệt (Thermal Transfer) – Độ phân giải hình ảnh: 300dpi, 256 Shades – Chế độ in: In một mặt tự động, in hai mặt (nâng cấp) in

Máy in thẻ trực tiếp EDIsecure DCP 360

Đặc tính chung: – In nhanh nhất và nhỏ gọn nhất trong dòng sản phẩm máy in thẻ chuyên nghiệp – Máy in thẻ 2 mặt trực tiếp EDIsecure® DCP 360 Professional Direct Card Printer là loại máy chuyên nghiệp

Máy in thẻ trực tiếp EDIsecure DCP 340+

Đặc tính chung: – In hai mặt chất lượng hoàn hảo cho phong cách chuyên nghiệp – Máy in thẻ hai mặt trực tiếp EDIsecure® DCP 340+ Direct Card Printer kết hợp hoàn hảo 2 yếu tố: tốc độ và

Máy in thẻ nhựa Zebra P640i

Đặc tính chung: – Công nghệ in nhiệt thăng hoa – In màu hoặc in đơn màu – Tính năng ép vật liêu bảo an, tăng cường độ bền – Tính năng in ký tự siêu nhỏ, 17mil chiều cao

Máy in thẻ nhựa ZEBRA P330i-0000A-ID0

Đặc tính chung: – Kiểu in:  In nhiệt – Độ phân giải:  300 dpi – Bộ nhớ:  20MB – Kiểu kết nối:  USB – Bảo hành: 12 tháng

Máy in thẻ nhựa EDIsecure DCP 350

Đặc tính chung: – Kiểu in:  In trực tiếp – Độ phân giải:  300 dpi – Tốc độ in nhiều màu (thẻ/giờ):  144 – Tốc độ in một màu (thẻ/giờ):  720 – Kiểu kết nối:   USB,  10 Base-T Ethernet –

Máy in thẻ nhựa Evolis Tattoo 2

Đặc tính chung: – Kiểu in:  In trực tiếp – Độ phân giải:  300 dpi – Bộ nhớ:  16MB – Tốc độ in nhiều màu (thẻ/giờ):  90 – Tốc độ in một màu (thẻ/giờ):  500 – Kiểu kết nối:   USB

Máy in thẻ nhựa Zebra P100i

Đặc tính chung: – Kiểu in:  In trực tiếp – Độ phân giải:  300 dpi – Bộ nhớ:  8MB – Tốc độ in một màu (thẻ/giờ):  10 – Kiểu kết nối:  USB,  10 Base-T Ethernet – Kích thước của thẻ

Máy in thẻ nhựa Zebra P110m

Đặc tính chung: –  Kiểu in:  In trực tiếp –  Độ phân giải:  300 dpi –  Bộ nhớ:  8MB –  Kiểu kết nối:  USB, 10 Base-T Ethernet –  Khay đựng thẻ trắng (card):  100 –  Kích thước của thẻ (mm): 

Máy in thẻ nhựa Fargo C30

Đặc tính chung: – Kiểu in :  In trực tiếp – Độ phân giải (dpi) :  300 dpi – Bộ nhớ (Mb) :  2MB – Tốc độ in nhiều màu (thẻ/giờ) :  102 – Tốc độ in một màu (thẻ/giờ)

Máy in thẻ nhựa Fargo DTC 400

Đặc tính chung: –  Bộ nhớ:  2 MB –  Máy in tốc độ cao:  144 card / giờ cho thẻ màu; 900 card / giờ cho thẻ đen trắng –  Driver:  98, NT, 2000, ME, XP –  Bảo hành:  12

Máy in thẻ nhựa EDIsecure XID 560ie

Đặc tính chung: –  Kiểu in:  Mongolia –  Độ phân giải :  Corega –  Bộ nhớ (Mb) : 8 –  Tốc độ in nhiều màu (thẻ/giờ) :  90 –  Kiểu kết nối :  10 Base-T Ethernet –  Kích thước của

Máy in thẻ nhựa DataCard SD360

Đặc tính chung: –  In màu, một mặt hoặc hai mặt, in tràn lề –  Công nghệ in New TrueMatch™ đảm bảo kết quả in màu sắc sống động, sắc nét và sáng –  In ký tự, logo, và chữ

Máy in thẻ nhựa Datacard SP55

Đặc tính chung: –  In nhiệt màu, in đen, in tràn lề. –  In logo, hình ảnh, mã vạch, ký tự. –  Kiểu in:  Chihtsais –  Độ phân giải:  300 dpi –  Bộ nhớ thường trực: 32Mb –  Tốc độ

Máy in thẻ nhựa Datacard SP35

Đặc tính chung: –  In nhiệt màu, in đen, in tràn lề –  In ký tự, logo, hình ảnh, mã vạch –  Kiểu in:  Body Care –  Độ phân giải:  300 dpi –  Bộ nhớ thường trực: 8Mb –  Tốc

Máy in thẻ nhựa Zebra P310i

Đặc tính chung: –  Bộ nhớ: 16 MB –  Driver: Windows XP + 2000 –  Bảo hành:  12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất –  Tốc độ in:  25s/ card thẻ màu, 4s/ card thẻ đen trắng – 

Máy in thẻ nhựa EDIsecure XID 590ie

Đặc tính chung: –  Độ phân giải (dpi) :  300 –  Bộ nhớ (Mb) : 8 –  Tốc độ in nhiều màu (thẻ/giờ) :  160 –  Tốc độ in một màu (thẻ/giờ) :  800 –  Kiểu kết nối :  USB; 

Máy in thẻ nhựa EDIsecure XID 570ie

Đặc tính chung: –  Kiểu in:  Saint Kitts and Nevis –  Độ phân giải:  Corega –  Bộ nhớ:  Hitachi –  Tốc độ in nhiều màu (thẻ/giờ):  100 –  Tốc độ in một màu (thẻ/giờ):  750 –  Kiểu kết nối:  USB,

Máy in thẻ nhựa DataCard SD260

Đặc tính chung: –  In màu hoặc đơn màu –  Công nghệ in New TrueMatch™ đảm bảo kết quả in màu sắc sống động, sắc nét và sáng –  In ký tự, logo, và chữ ký điện tử –  Màn

Máy in thẻ nhựa Zebra P330i

Đặc tính chung: –  Bộ nhớ: 16 MB –  Driver: Windows XP + 2000 –  Tốc độ in:  25s/ card thẻ màu, 4s/ card thẻ đen trắng –  Độ phân giải: 300dpi –  Hỗ trợ mã vạch 1D&2D: Code 39,

Máy in khổ lớn Epson Stylus Pro 9880

Đặc tính chung: –  Cỡ giấy:  44inch –  Mực in:  Mực Epson UltraChrome® Ink với màu Vivid Magenta –  Độ phân giải:  2880x1440dpi –  Tốc độ in:  Giấy Premium Photo – 1440 x 720dpi: Approx. 14,3 phút (A1) Giấy Ultrasmooth

Máy in khổ lớn Epson Stylus Pro 7700

Đặc tính chung: –  Kiểu in:  Drop-On-demand ink jet –  Khổ in lớn nhất:  24 inch –  Loại mực sử dụng:  Epson UltraChrome Vivid Magenta Ink –  Độ phân giải:  1440 x 720dpi –  Cổng kết nối:  USB 2.0,  Ethernet

Máy in khổ lớn Epson Stylus Pro 7450

Đặc tính chung: –  Cỡ giấy:  24inch –  Mực in:  4 màu độc lập –  Chức năng:  In 2 mặt, In Label, In Network,  In tràn lề –  Độ phân giải:  1440x720dpi –  Kết nối:  USB2.0, Ethernet –  Dung lượng